Switch công nghiệp IES618-4D (RS-485) -P (12/48VDC) là thiết bị chuyển mạch công nghiệp Ethernet có chức năng quản lý, tích hợp 4 cổng RS485/422. Hỗ trợ cung cấp 8 cổng Ethernet 10/100M (RJ45) và 4 cổng RS485/422, khoảng điện áp đầu vào 12~48VDC và 1 kênh cảnh báo đầu ra. Sử dụng công nghệ SW-Ring dự phòng (thời gian phục hồi <20ms), giúp người dùng có thể thiết lập mạng dự phòng một cách dễ dàng nhằm tăng độ tin cậy cho hệ thống mạng, hỗ trợ nhiều chức năng quản lý mạng thông minh: IGMP, RSTP, 802.1Q VLAN, QoS…

Switch công nghiệp IES618-4D (RS-485) -P (12/48VDC) thiết kế không có quạt, tiêu thụ điện năng thấp, bảo vệ theo chuẩn IP40, vỏ săt hợp kim cường lực, chuẩn CE, FCC và chuẩn công nghiệp cấp 4, lắp đặt DIN rail dễ dàng và nhiệt độ hoạt động rộng (-40~85C)… để có thể làm việc liên tục trong môi trường công nhiệp khắc nghiệt, những nơi độc hại nguy hiểm. Cung cấp giải pháp đáng tin cậy, nhanh chóng và hiệu quả cho hệ thống mạng.

Chức năng chính

1.Hỗ trợ 8 cổng 10/100Base-TX và 4 cổng RS-485/422
2.Sử dụng công nghệ SW-Ring dự phòng (thời gian phục hồi <20ms)
3.Hỗ trợ IEEE802.1Q cấu hình VLAN, kiểm soát quảng bá hiệu quả
4.Support port bandwidth limited function, tối ưu hóa sử dụng băng thông
5.Hỗ trợ IEEE802.1p, QOS
6.Hỗ trợ RSTP
7.Hỗ trợ SNMP
8.Hỗ trợ based on socket application access
9.Hỗ trợ Sever, Client, UDP based mode, Sever, UDP advanced mode
10.Hỗ trợ Windows serial driver procedure mode
11.Hỗ trợ giao thức TCP, UDP, ARP, ICMP và DHCP
12Hỗ trợ cross-gateway và cross-router communication
13.Specific serial self-adapt function (Realcom)
14.Hỗ trợ Web, CLI, quản lý Telnet
15.Hỗ trợ 2K địa chỉ MAC
16.Hỗ trợ 2 nguồn cấp đầu vào và 1 kênh cảnh báo đầu ra
17.Hỗ trợ port line, mạng dự phòng bị lỗi/bất thường, cảnh báo cục bộ/ từ xa
18.Hỗ trợ IGMP snooping, static multicast filter, cổng trunking và mirroring
19.Khuôn vỏ hợp kim cường lực, bảo vệ theo chuẩn IP40
20.Thiết kế theo chuẩn công nghiệp lớp 4
21.Nguồn cấp đầu vào dự phòng 24VDC (12~48VDC)
22.Nhiệt độ hoạt động-40~85C
23.Lắp đặt DIN-rail, treo tường

Công nghệ
Chuẩn: IEEE802.3/u/x, IEEE802.1Q, IEEE802.1p, IEEE802.1D, IEEE802.1W
Giao thức: ARP, ICMP, TCP, UDP, DHCP, DNS, HTTP, Telnet, SW-RingTM
Điều khiển luồng: IEEE802.3x, back pressure control
Chức năng

Chức năng: SW-RingTM, QOS, 802.1Q VLAN, port-trunking, static multicast filter, port mirroring, Broadcast storm control, theo dõi tình trạng, nâng cấp trực tuyến, up và tải file cấu hình
Công nghệ SW-RingTM: Single, Couple, Chain, Dual homing ring.
Serial device server: 4 cổng serial device sever, mỗi cổng
Hỗ trợ 4pcs TCP hoặc UDP session connection
Giao diện

Cổng Ethernet 100M: 10/100Base-TX self-adapt RJ45 port.
Cổng quang 100M: 100Base-FX (SC/ST/FC)
Cổng quản lý: xử lý gỡ lỗi (RS-232),  RJ45
Cổng cảnh báo: 2 bit 7.62mm terminal block,
1 kênh cảnh báo đầu ra

Serial

Tín hiệu RS-422: T+, T-, R+, R-, GND
Tín hiệu RS-485: D+, D-, GND
Đồng bộ: None,Even,Odd,Space,Mark
Bit dữ liệu: 5bit,6bit,7bit,8bit
Tốc độ băng thông: 300~115200bps
Điều khiển hướng: RS485 sử dụng công nghệ ADDC, tự động phát hiện và điều hướng dữ liệu

Loading: RS-485/422 side support 32 nodes loop back
Bảo vệ: cách ly quang điện 2KV, bảo vệ tĩnh 15KV.
Kết nối: 5 bit terminal block

Khoảng cách truyền

CAT5/CAT5e: 100M
RS-485/422: 1200m
Trao đổi hệ thống
Tốc độ truyền 100M: 148810pps
Chuyển tiếp: lưu trữ và chuyển tiếp
Hệ thống trao đổi băng thông: 1.6 G
Bộ nhớ đệm: 1Mkbits
Hỗ trợ 2K địa chỉ MAC

LED chỉ thị
Hiển thị đèn nguồn: PWR
Hiển thị cảnh báo: ALARM
Hiển thị tình trạng hệ thống: RUN
Hiển thị cổng Ethernet: Link/Act(1-8)
Hiển thị cổng Serial: TX(1-4), RX(1-4)
Nguồn cấp
Điện áp vào: 24VDC (12~48VDC)
Terminal block: 4 bits 7.62mm terminal block
Tiêu hao không tải: 1.8W@24VDC
Tiêu hao full tải: 3.9W@24VDC
Support inside over-current 4.0A protection
Support opposite connection protection
Khuôn vỏ
Vỏ: Hợp kim cường lực, bảo vệ theo chuẩn IP40
Lắp đặt: DIN Rail
Kích thước (W×H×D):160 mm×70mm×130mm
Trọng lượng: 1021g
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động: -45°C ~ 85°C
Nhiệt độ lưu trữ: -45°C ~ 85°C
Độ ẩm trung bình: 10 ~ 95% (không ngưng tụ)
Tiêu chuẩn đáp ứng
EMI: FCC Part 15, CISPR (EN55022) class A
EMS: EN61000-4-2 (ESD), Level 4
EN61000-4-3 (RS), Level 3
EN61000-4-4 (EFT), Level 4
EN61000-4-5 (Surge), Level 4
EN61000-4-6 (CS), Level 3
EN61000-4-8, Level 5
Phép thử sóc: IEC 60068-2-27
Phép thử rơi: IEC 60068-2-32
Phép thử rung: IEC 60068-2-6 

Bảo hành: 3 năm
Chứng nhận chất lượng: CE, FCC, RoHS, UL508.

IES618-4F-4D (RS-485) –P: Switch Công Nghiệp 4FE + 4FO SM/MM, SC/ST/FC + 4RS485/422

IES618-4F-4D (RS-232) –P: Switch Công Nghiệp 4FE + 4FO SM/MM, SC/ST/FC + 4RS232

IES618-2F-4D (RS-232) –P: Switch Công Nghiệp 6FE + 2FO SM/MM, SC/ST/FC + 4RS232

IES618-2F-4D (RS-485) –P: Switch Công Nghiệp 6FE + 2FO SM/MM, SC/ST/FC + 4RS485/422

IES618-4D (RS-485) –P: Switch Công Nghiệp 8FE + 4RS485/422

IES618-4D (RS-232) –P: Switch Công Nghiệp 8FE + 4RS232.