Giới  thiệu sản phẩm

ES5008G-4POE-65W-P (220VAC) là thiết bị chuyển mạch Gigabit, quản lý, hỗ trợ 4 cổng POE 10 /100/1000M Base-T (thích chuẩn IEEE 802.3at), được thiết kế nhỏ gọn có thể bắt Rack 19inch hoặc để bàn.

Dữ liệu và nguồn nuôi được hỗ trợ bởi một thiết bị.

   ES5008G-4POE-65W-P(220VAC) giúp giảm thiểu việc đi cáp, đi dây nguồn trên tường hoặc các khoảng trống, tự động detection POE, cắm là chạy, dễ dàng cài đặt và sử dụng cổng chuyển đổi POE Gigabit với hệ thống đèn LED hiển thị tình trạng làm việc.

Chức năng chính

1.Tương thích chuẩn IEEE802.3at(30W) và IEEE802.3af(15.4W)
2.Hỗ trợ tự động phát hiện và cấp nguồn cho các thiết bị tương thích với chuẩn IEEE802.3at/af
3.Chức năng SAFC cao cấp, cấp nguồn cho tất cả các thiết bị tương thích với chuẩn IEEE 802.3at/af, không phải lo lắng về thiệt hại, hư hỏng các thiết bị chuẩn POE riêng hoặc các thiết bị không cần chức năng POE
4. Hỗ trợ ưu tiên cấp điện cổng nguồn, đảm bảo cung cấp nguồn điện liên tục ở các nút quan trọng
5.Mở rộng khoảng cách truyền cáp mạng lên đến 100m
6.Nguồn cấp hỗ trợ tích hợp PSE module, thiết kế cắm là chạy, dễ dàng cài đặt
7. Hiệu suất bảo vệ cao, chức năng bảo vệ tăng điện áp
8.Hỗ trợ chức năng bảo vệ đoạn mạch
9.Thiết kế tiết kiệm điện, tự động chuyển sang chế độ chờ, tự động detect chiều dài cáp.

 

Giao thức/Chuẩn: IEEE 802.3af, Power Over Ethernet, IEEE 802.3at, Power Over Ethernet Plus
IEEE 802.3u, 100BASE-TX, IEEE 802.3ab, 1000 BASE-T, IEEE 802.3z, 1000 BASE-X, IEEE 802.3ad, Static or Dynamic Link Aggregation,
IEEE 802.3x, Full-Duplex Flow Control, IEEE 802.3az, EEE(Energy Efficient Ethernet), IEEE 802.1q, VLAN, IEEE 802.1p, QoS/CoS, IEEE 802.1d, STP(Spanning Tree Protocol), IEEE 802.1w, RSTP(Rapid Spanning Tree Protocol)
Chuẩn POE: IEEE802.3af/at
Điều khiển luồng: Back-pressure traffic control under Half-Duplex mode, IEEE 802.3x traffic control under Full-Duplex mode
Cổng:
Số cổng: 4 Cổng POE 10/100/1000M  và 4 cổng 10/100/1000M
POE Pin-out: 1/2(+), 3/6(-); Customized 4/5(+), 7/8(-)
Thuộc tính:
Tốc độ chuyển tiếp1000M: 1488095pps

Tốc độ chuyển tiếp100M: 148809pps
Tốc độ chuyển tiếp 10M: 14880pps
Kiểu truyền: Full wire-speed storage and forwarding
Địa chỉ MAC: 8K, Support auto-update, two-way learning
Dung lượng chuyển đổi: ≥16Gps
Spanning Tree: Spanning Tree Protocol, Rapid Spanning Tree Protocol(RSTP)
Link Aggregation:Support 2 aggregation groups, and a maximum of 4 ports in each aggregation group
Port Mirroring:Support bi-direction port mirroring
Ring Protection:Support Ring Protection, provide real-time detecting, quick alarm,precise localization, smart blocking and auto-recovery
Port Isolation:Isolation between downlink ports without influence the communication between downlink and uplink ports
Port Flow Control:Back-pressure traffic control under Half-Duplex mode,IEEE 802.3x traffic control under Full-Duplex mode
Port Rate Restriction:Port-based ingress or egress rate limiting
Jumbo Frame: Maximum support 9216Byte
Multicast Control:Support IGMP Snooping
Storm Suppression:Support the suppression of broadcast storm based on forwarding rate
Security:Port-base MAC address binding,Security restriction on port-based MAC address quantity
QOS:SP(Strict Priority), WFQ (Weighted Fair Queuing), WRR (Weighted Round Robin), 802.1p(Port Queuing Priority), Differentiated Service Code Point(DSCP Priority)
PoE ouput priority Management: Supported
Physic Medium:
10/100Base-TX: UTP category 3/4/5 cables( Maximum 100m)
1000Base-T: UTP Category 5 cable( Maximum 100m)
Network Cable Deployment:Support Auto-MDIX function, automatically identify straight forward cable and cross-over cable
Negotiation Pattern: Support port auto-negotiation function( automatically negotiate transmission rate and Duplex modes)
Maintenance: Detect the connectivity of network cables, Uploading or downloading of the configuration data, Uploading of upgrade patch,
WEB-based reset to factory defaults,Support port short-circuit reset to factory defaults
Quản lý: Hỗ trợ quản lý WEB
LED chỉ thị:
Tình trạng: Link/Act, POE
Nguồn: PWR
Nguồn cấp:
Nguồn đầu vào: 90~264VAC/50~60Hz/65W
Tiết kiện điện năng: tương thích với “EEE” Energy Efficient Ethernet
Môi trường làm việc:
Nhiệt độ hoạt động: -20~50°C
Nhiệt độ lưu trữ: -40~70°C
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% (không ngưng tụ)
Độ ẩm trung bình: 5%~90% (không ngưng tụ)
Khuôn vỏ:
Khối lượng: <1.5Kg
Kích thước: (L×W×H):280*180*44mm

Bảo hành: 3 năm
Approvals: FCC, CE, RoHS approvals